giao tử

- Phù Giao Tử, hiệu của Trần Đoàn. Xem ông Đoàn trốn khách


tế bào có khả năng phối hợp với tế bào khác, tạo nên hợp tử, từ đó hình thành cá thể mới. Có thể có cấu trúc giống nhau (đẳng giao tử), tập tính giống nhau như một số sinh vật đơn giản hay có hình dạng và tập tính khác nhau (GT lệch không đều). GT đực đặc trưng thường nhỏ, di động, sản ra số lượng nhiều. GT cái lớn, có chứa chất dinh dưỡng dự trữ, không di động, có số lượng ít. Sự phối hợp giữa hai GT làm cho nhân hợp tử có số lượng thể nhiễm sắc gấp hai lần trong mỗi nhân GT. Xt. Trứng; Tinh trùng.


hd. Tế bào sinh sản hữu tính.

giao tử

giao tử
  • (sinh học) Gamete
    • giao ước với nhau sang năm lại sẽ gặp nhau: They promised to each other to meet again the next year
  • Agree multually (to do something)
    • Ký bản giao ước thi đua: To sign a mutual agreement to emulate each other (in some work...)

Lĩnh vực: y học
 gamete
 zygosphere

dạng tế bào sinh dục, dạng giao tử
 gametoid
đẳng giao tử
 isogamete
đại giao tử bào
 macrogametocyte
dị giao tử
 heterogametic
giao tử đực
 microgamete
mầm giao tử
 gametoblast
nhân đơn bội, nhân giao tử
 hemikaryon
sự cách ly giao tử
 gametic isolation
sự tiếp hợp giao tử
 zygosis
thuộc tế bào sinh dục, thuộc giao tử
 gametic
tình trạng tiếp hợp giao tử
 zygosity
tiểu giao tử bào
 microgametocyte
tuyến sinh dục cơ quan sinh sản nam hay nữ sinh ra các giao tử
 gonad